Hình nền cho anadromous
BeDict Logo

anadromous

/əˈnad.ɹə.məs/ /əˈnæd.ɹə.məs/

Định nghĩa

adjective

Di cư ngược dòng, ngược dòng sinh sản.

Ví dụ :

"Shads and most species of salmon are anadromous."
Cá trích và hầu hết các loài cá hồi đều là loài di cư ngược dòng, sống ở biển nhưng sinh sản ở nước ngọt.
adjective

Ví dụ :

Nhà thực vật học đã ghi nhận kiểu gân lá hướng ngọn của cây dương xỉ này, trong đó các gân lá phân nhánh hướng lên phía đầu mỗi đoạn lá, giúp phân biệt nó với các loài dương xỉ khác.