verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhánh, tỏa nhánh. To arise from the trunk or a larger branch of a tree. Ví dụ : "The small twig branched from the older, thicker limb of the apple tree. " Cái cành nhỏ tỏa nhánh ra từ cái cành lớn và dày hơn của cây táo. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhánh, đâm cành. To produce branches. Ví dụ : "The tree branched out, creating a wider canopy. " Cây cối đâm cành ra, tạo thành một tán lá rộng hơn. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhánh, rẽ nhánh. To (cause to) divide into separate parts or subdivisions. Ví dụ : "The old oak tree branched out, its limbs reaching towards the sun. " Cây sồi già xòe rộng các cành, các nhánh vươn ra đón ánh mặt trời. part structure biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẽ nhánh, chuyển hướng. To jump to a different location in a program, especially as the result of a conditional statement. Ví dụ : ""If the student's grade was above 90, the program branched to the 'Excellent Work' message; otherwise, it showed 'Needs Improvement'." " "Nếu điểm của học sinh trên 90, chương trình sẽ rẽ nhánh sang hiển thị thông báo 'Xuất sắc'; nếu không, nó sẽ hiển thị 'Cần Cải Thiện'." computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỷ luật tại cuộc họp chi bộ. To discipline (a union member) at a branch meeting. Ví dụ : "The union president branched Michael at the branch meeting after he repeatedly violated the collective bargaining agreement. " Chủ tịch công đoàn đã kỷ luật Michael tại cuộc họp chi bộ sau khi anh ta liên tục vi phạm thỏa ước lao động tập thể. organization group business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có nhánh, phân nhánh. Having branches. Ví dụ : "The branched tree in our backyard provides a lot of shade. " Cái cây có nhiều nhánh trong sân sau nhà chúng tôi tạo bóng mát rất nhiều. nature biology plant structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc