Hình nền cho branched
BeDict Logo

branched

/bræntʃt/ /brɑːntʃt/

Định nghĩa

verb

Phân nhánh, tỏa nhánh.

Ví dụ :

Cái cành nhỏ tỏa nhánh ra từ cái cành lớn và dày hơn của cây táo.
verb

Ví dụ :

"Nếu điểm của học sinh trên 90, chương trình sẽ rẽ nhánh sang hiển thị thông báo 'Xuất sắc'; nếu không, nó sẽ hiển thị 'Cần Cải Thiện'."