Hình nền cho venation
BeDict Logo

venation

/ˌviːˈneɪʃən/ /vɪˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Săn bắn, sự đi săn.

Ví dụ :

Ở một vài nền văn hóa, việc đi săn (venation) là một cách truyền thống để kiếm thức ăn cho gia đình.