Hình nền cho apex
BeDict Logo

apex

/ˈeɪˌpɛks/

Định nghĩa

noun

Mũ tế hình nón.

Ví dụ :

Trong các nghi lễ ở đền thờ, vị tư tế Ai Cập cổ đại đội một chiếc mũ tế hình nón (apex) trên đầu.
noun

Mũ, dấu mũ.

A diacritic in Middle Vietnamese that indicates /ŋ͡m/.

Ví dụ :

Nhà ngôn ngữ học giải thích rằng dấu mũ (apex) trên một số chữ cái trong các văn bản tiếng Việt cổ cho thấy vị trí mà âm /ŋ͡m/ từng được phát âm.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư cẩn thận kiểm tra đỉnh nhọn của mái nhà để đảm bảo nó đủ chắc chắn để chịu được bão.