Hình nền cho migratory
BeDict Logo

migratory

/ˈmaɪ.ɡɹəˌtɔ.ɹi/ /ˌmaɪˈɡɹeɪ.tə.ɹi/

Định nghĩa

adjective

Di cư, nay đây mai đó.

Ví dụ :

"Many birds are migratory, flying south for the winter. "
Nhiều loài chim có tập tính di cư, bay về phương nam để tránh rét vào mùa đông.