

neutralised
/ˈnjuːtrəlaɪzd/ /ˈnuːtrəlaɪzd/

verb
Năm 1965, Hoa Kỳ. Quốc hội. Thượng viện, Các buổi điều trần (tập 1, trang 77) - Implied meaning: Năm 1965, Hoa Kỳ. Quốc hội. Thượng viện, Các buổi điều trần (tập 1, trang 77) - Có thể đề cập đến việc trung lập hóa một khu vực nào đó về mặt chính trị. (Năm 1965, Hoa Kỳ. Quốc hội. Thượng viện, Các buổi điều trần (tập 1, trang 77) - Có thể đề cập đến việc làm cho một khu vực nào đó trở nên trung lập về mặt chính trị.)


