Hình nền cho neutralised
BeDict Logo

neutralised

/ˈnjuːtrəlaɪzd/ /ˈnuːtrəlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Vô hiệu hóa, làm mất tác dụng, trung hòa.

Ví dụ :

"The antidote neutralised the toxin."
Thuốc giải độc đã vô hiệu hóa chất độc.
verb

Trung lập hóa, vô hiệu hóa.

Ví dụ :

Năm 1965, Hoa Kỳ. Quốc hội. Thượng viện, Các buổi điều trần (tập 1, trang 77) - Implied meaning: Năm 1965, Hoa Kỳ. Quốc hội. Thượng viện, Các buổi điều trần (tập 1, trang 77) - Có thể đề cập đến việc trung lập hóa một khu vực nào đó về mặt chính trị. (Năm 1965, Hoa Kỳ. Quốc hội. Thượng viện, Các buổi điều trần (tập 1, trang 77) - Có thể đề cập đến việc làm cho một khu vực nào đó trở nên trung lập về mặt chính trị.)
verb

Vô hiệu hóa, tiêu diệt, thủ tiêu.

Ví dụ :

"The spy neutralised the guard with a silent dart. "
Tên gián điệp đã thủ tiêu người bảo vệ bằng một mũi tên tẩm độc không gây tiếng động.