adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài Do Thái, chống người Do Thái. Relating to or exhibiting anti-Semitism. Ví dụ : "His speech was filled with antisemitic remarks, criticizing Jewish people and promoting harmful stereotypes. " Bài phát biểu của anh ta chứa đầy những lời lẽ bài do thái, chỉ trích người do thái và lan truyền những định kiến tai hại. politics race religion society attitude history human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc