

archdeaconry
Định nghĩa
noun
Tổng giám mục hạt, địa hạt tổng giám mục.
Ví dụ :
Nhà thờ cổ kính này nằm trong địa hạt tổng giám mục Canterbury.
Từ liên quan
encompassed verb
/ɪnˈkʌmpəst/ /ɛnˈkʌmpæst/
Bao quanh, vây quanh, bao bọc.
Hàng rào cao vây quanh toàn bộ sân chơi của trường.
territorial noun
/ˌtɛ.ɹɪˈtɔː.ɹi.əl/
Quân nhân địa phương.
Người quân nhân địa phương đã giúp đỡ trong đợt dọn dẹp khu phố.