Hình nền cho territorial
BeDict Logo

territorial

/ˌtɛ.ɹɪˈtɔː.ɹi.əl/

Định nghĩa

noun

Quân nhân địa phương.

Ví dụ :

Người quân nhân địa phương đã giúp đỡ trong đợt dọn dẹp khu phố.
adjective

Thuộc về lãnh thổ, phòng thủ lãnh thổ.

Ví dụ :

Ông tôi từng phục vụ trong lực lượng quân đội phòng thủ lãnh thổ, huấn luyện vào cuối tuần để bảo vệ đất nước nếu có chiến tranh.