Hình nền cho armadillo
BeDict Logo

armadillo

/ɑːməˈdɪləʊ/ /ɑɹməˈdɪloʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con tatu vội vã băng qua sân sau, những tấm mai xương của nó ánh lên dưới ánh nắng chiều.