noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình trứng, vật hình trứng. Something that is oval in shape. Ví dụ : "The ceramic artist carefully shaped the clay into a smooth, pleasing ovoid. " Người nghệ sĩ gốm tỉ mỉ nặn đất sét thành một vật hình trứng nhẵn nhụi và đẹp mắt. appearance type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình trứng, có hình ô van. Shaped like an oval. Ví dụ : "The robin laid a clutch of ovoid, speckled eggs in its nest. " Chim cổ đỏ đẻ một ổ trứng hình trứng, lốm đốm trong tổ của nó. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hình trứng. Egg-shaped; shaped like an oval, but more tapered at one end; ovate. Ví dụ : "The bird's egg was a perfect ovoid shape, slightly pointed at one end. " Quả trứng chim có hình dạng hình trứng hoàn hảo, hơi nhọn ở một đầu. appearance biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc