Hình nền cho avidly
BeDict Logo

avidly

/ˈævɪdli/

Định nghĩa

adverb

Hăm hở, háo hức, say mê.

Ví dụ :

Cô ấy lắng nghe những chỉ dẫn của giáo viên một cách đầy háo hức, vì muốn đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra.