Hình nền cho backdrafts
BeDict Logo

backdrafts

/ˈbækˌdræfts/

Định nghĩa

noun

Phụt lửa ngược, cháy ngược.

Ví dụ :

Lính cứu hỏa phải cẩn thận khi mở một căn phòng kín trong lúc hỏa hoạn vì có thể xảy ra phụt lửa ngược hay cháy ngược, những vụ nổ đột ngột của lửa và khí nóng.