Hình nền cho backflow
BeDict Logo

backflow

/ˈbækfloʊ/

Định nghĩa

noun

Trào ngược, chảy ngược.

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước đã lắp một van chống trào ngược để ngăn nước bẩn từ cống chảy ngược vào đường ống nước sạch.