Hình nền cho preventer
BeDict Logo

preventer

/prɪˈvɛntər/ /priˈvɛntər/

Định nghĩa

noun

Người ngăn chặn, vật ngăn ngừa.

Ví dụ :

Miếng dán màn hình đóng vai trò như một vật ngăn ngừa, giúp kính điện thoại không bị nứt khi rơi.