noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngăn chặn, vật ngăn ngừa. One who, or that which, prevents. Ví dụ : "The screen protector acted as a preventer, stopping the phone's glass from cracking when it fell. " Miếng dán màn hình đóng vai trò như một vật ngăn ngừa, giúp kính điện thoại không bị nứt khi rơi. medicine device technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây hãm cần, Dây né jib. An arrangement, made with ropes and blocks, that prevents the boom of a sailing boat from performing a jibe. Ví dụ : "The sailor carefully rigged the preventer to stop the boom from swinging unexpectedly during the turn. " Người thủy thủ cẩn thận lắp dây hãm cần để tránh cho cần cẩu văng bất ngờ khi thuyền đổi hướng. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chằng, Dây chống, Dây néo. Any of various lines set up to reinforce or relieve ordinary running or standing rigging. Ví dụ : "During the storm, we added a preventer to the boom to keep it from swinging wildly and causing damage. " Trong cơn bão, chúng tôi buộc thêm một dây chằng vào cần cẩu để ngăn nó vung vẩy mạnh và gây hư hại. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc