Hình nền cho protector
BeDict Logo

protector

/pɹəˈtɛktə/ /pɹəˈtɛktɚ/

Định nghĩa

noun

Người bảo vệ, ân nhân che chở.

Ví dụ :

Chú chó Buster của gia đình là một người bảo vệ trung thành, luôn che chở cho lũ trẻ mỗi khi chúng chơi ngoài sân.
noun

Ví dụ :

Hồng y Dubois, người bảo trợ cho Chủng viện Pháp ở Rome, đã vận động để tăng ngân sách hỗ trợ việc học hành của các sinh viên.