noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi lầy, đồng lầy. A marshy meadow. Ví dụ : "The cows grazed peacefully in the bais, their hooves sinking slightly into the damp ground. " Đàn bò gặm cỏ một cách thanh bình trên đồng lầy, móng guốc của chúng lún nhẹ xuống mặt đất ẩm ướt. environment nature geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc