Hình nền cho bargemen
BeDict Logo

bargemen

/ˈbɑːrdʒmən/ /ˈbɑːrdʒmen/

Định nghĩa

noun

Người lái sà lan, thủy thủ sà lan.

Ví dụ :

Những người lái sà lan làm việc không mệt mỏi, dỡ hàng hóa từ chiếc sà lan dài và phẳng tại bến tàu.