noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lái sà lan, thủy thủ sà lan. A member of the crew of a barge. Ví dụ : "The bargemen worked tirelessly, unloading cargo from the long, flat barge at the docks. " Những người lái sà lan làm việc không mệt mỏi, dỡ hàng hóa từ chiếc sà lan dài và phẳng tại bến tàu. person job nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ thuyền, người lái sà lan, người điều khiển sà lan. A barge owner, maintainer, or captain of a barge. Ví dụ : "The bargemen worked tirelessly, loading cargo onto their vessels before the approaching storm. " Những người lái sà lan làm việc không mệt mỏi, chất hàng hóa lên thuyền của họ trước khi cơn bão ập đến. nautical sailing job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu trùng mọt bánh quy, dòi bánh quy. A large white maggot that frequently infested ship's biscuits; most likely a larva of the cadelle beetle, Tenebroides mauritanicus. Ví dụ : "The old ship's biscuit smelled terrible because of the many bargemen. " Bánh quy lâu năm trên tàu đó bốc mùi kinh khủng vì có quá nhiều dòi bánh quy. food insect nautical animal biology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc