noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòi, ấu trùng ruồi. A soft, legless larva of a fly or other dipterous insect, that often eats decomposing organic matter. Ví dụ : "The rotten apple was covered in maggots. " Quả táo thối rữa đó đầy dòi. animal insect biology organism nature food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu bọ, kẻ vô dụng, người bỏ đi. A worthless person. Ví dụ : "Drop and give me fifty, maggot." Làm hít đất năm mươi cái ngay, đồ sâu bọ. person character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý tưởng kỳ quái, ảo tưởng. A whimsy or fancy. Ví dụ : "That old idea of opening a bakery? That's just a maggot he gets in his head every few years and then forgets about. " Cái ý tưởng mở tiệm bánh ngày xưa ấy à? Đó chỉ là một ý tưởng kỳ quái thỉnh thoảng lại nảy ra trong đầu ông ấy thôi, rồi vài năm sau lại quên béng đi ấy mà. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Fan cuồng Slipknot, Người hâm mộ Slipknot. A fan of the American metal band Slipknot. Ví dụ : "The concert was packed with maggots, all screaming for Slipknot. " Buổi hòa nhạc chật kín người hâm mộ Slipknot, tất cả đều gào thét vì Slipknot. music entertainment person group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc