Hình nền cho staple
BeDict Logo

staple

/ˈsteɪ.pəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The London Company was a staple in the early English trading system. "
Công ty Luân Đôn là một đầu mối buôn bán quan trọng trong hệ thống thương mại ban đầu của nước Anh.
verb

Bấm ghim, đóng ghim.

Ví dụ :

"to staple cotton"
Phân loại bông theo độ dài sợi.
adjective

Ví dụ :

Sách giáo khoa chính của khu học chánh được in với số lượng lớn và được nhiều học sinh sử dụng mỗi năm.