noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu mối buôn bán, thương điếm. A town containing merchants who have exclusive right, under royal authority, to purchase or produce certain goods for export; also, the body of such merchants seen as a group. Ví dụ : "The London Company was a staple in the early English trading system. " Công ty Luân Đôn là một đầu mối buôn bán quan trọng trong hệ thống thương mại ban đầu của nước Anh. history business economy government royal commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguồn cung cấp, nguồn. (by extension) Place of supply; source. Ví dụ : "The school cafeteria is the staple for lunch for many students. " Căng-tin trường học là nguồn cung cấp bữa trưa chính cho nhiều học sinh. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sản phẩm chủ yếu, mặt hàng chủ lực. The principal commodity produced in a town or region. Ví dụ : "In Iowa, corn is a major staple. " Ở Iowa, bắp là một nông sản chủ lực. economy business agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ bản, chủ yếu. A basic or essential supply. Ví dụ : "Rice is a staple in the diet of many cultures." Gạo là lương thực chủ yếu trong chế độ ăn của nhiều nền văn hóa. item business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ đề chính, nhân vật chủ chốt. A recurring topic or character. Ví dụ : "The school's focus on teamwork is a staple of their extracurricular activities. " Việc trường chú trọng vào làm việc nhóm là một chủ đề chính trong các hoạt động ngoại khóa của họ. story literature character media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xơ, Sợi. Short fiber, as of cotton, sheep’s wool, or the like, which can be spun into yarn or thread. Ví dụ : "The weaver used cotton staples to create a strong, durable fabric. " Người thợ dệt đã dùng những xơ bông để tạo ra một loại vải bền và chắc chắn. material agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên liệu thô, vật liệu cơ bản. Unmanufactured material; raw material. Ví dụ : "Cotton is a common staple in the textile industry. " Bông là một nguyên liệu thô phổ biến trong ngành dệt may. material industry economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm ghim, đóng ghim. To sort according to its staple. Ví dụ : "to staple cotton" Phân loại bông theo độ dài sợi. stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ yếu, cơ bản. Relating to, or being market of staple for, commodities. Ví dụ : "a staple town" Một thị trấn là nơi giao dịch chủ yếu các mặt hàng thiết yếu. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ yếu, cơ bản, thiết yếu. Established in commerce; occupying the markets; settled. Ví dụ : "a staple trade" Một ngành buôn bán chủ yếu và lâu đời. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông dụng, chủ yếu. Fit to be sold; marketable. Ví dụ : "The new model of the laptop is a staple in the school's computer lab. " Mẫu laptop mới này là sản phẩm thông dụng trong phòng máy tính của trường. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ yếu, chính, căn bản. Regularly produced or manufactured in large quantities; belonging to wholesale traffic; principal; chief. Ví dụ : "The school district's staple textbooks are printed in large quantities and used by many students each year. " Sách giáo khoa chính của khu học chánh được in với số lượng lớn và được nhiều học sinh sử dụng mỗi năm. business commerce industry economy mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim dập, cái ghim. A wire fastener used to secure stacks of paper by penetrating all the sheets and curling around. Ví dụ : "I used a staple to hold the two documents together. " Tôi dùng ghim dập để cố định hai tài liệu lại với nhau. stationery utility item writing thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim dập, cái ghim. A wire fastener used to secure something else by penetrating and curling. Ví dụ : "Can you believe they use staples to hold cars together these days?" Bạn có tin được là ngày nay người ta dùng ghim dập để giữ các bộ phận của xe hơi lại với nhau không? item stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh ghim, cái ghim. A U-shaped metal fastener, used to attach fence wire or other material to posts or structures. Ví dụ : "The rancher used staples to attach the barbed wire to the fence-posts." Người chủ trang trại dùng đinh ghim để cố định dây thép gai vào các cọc hàng rào. material item building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh chữ U, móc chữ U. One of a set of U-shaped metal rods hammered into a structure, such as a piling or wharf, which serve as a ladder. Ví dụ : "Fortunately, there were staples in the quay wall, and she was able to climb out of the water." May mắn thay, trên tường kè có những cái đinh chữ U để làm thang, và cô ấy đã leo được lên khỏi mặt nước. nautical building material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, đinh ghim. A shaft, smaller and shorter than the principal one, joining different levels. Ví dụ : "The bookshelf had a small staple connecting the top and bottom shelves. " Cái kệ sách có một cái ghim nhỏ nối liền tầng trên và tầng dưới. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hố nhỏ. A small pit. Ví dụ : "The archaeologist carefully examined the small staple in the ancient pottery shard. " Nhà khảo cổ học cẩn thận xem xét cái hố nhỏ trên mảnh gốm cổ. gap mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc quyền thương mại của tu viện. A district granted to an abbey. Ví dụ : "The monastery's staple was a small, rural district, providing land and resources. " Đặc quyền thương mại của tu viện là một vùng quê nhỏ, cung cấp đất đai và tài nguyên. property religion history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột, trụ, vật chống đỡ. A post; prop; support Ví dụ : "The garden fence needed a new staple to keep it from falling over. " Hàng rào vườn cần một cái cột chống mới để không bị đổ. structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm ghim, dập ghim. To secure with a staple. Ví dụ : "Please staple the papers together in the top left corner. " Làm ơn bấm ghim các tờ giấy lại với nhau ở góc trên bên trái. stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc