Hình nền cho corporals
BeDict Logo

corporals

/ˈkɔːrpərəlz/ /ˈkɔːrpərલ્સ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The army unit consisted of privates, lance corporals, corporals, and sergeants. "
Đơn vị quân đội bao gồm binh nhì, binh nhất, hạ sĩ và trung sĩ.
noun

Trưởng xe goòng.

Ví dụ :

Mỏ than này thuê một số trưởng xe goòng để quản lý các đoạn đường ray xe goòng khác nhau, mỗi người báo cáo mọi vấn đề trực tiếp cho phó quản đốc phụ trách vận chuyển.