noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tắm công cộng, nhà tắm hơi. A building with baths for communal use. Ví dụ : "After a long day of hiking, we relaxed and cleaned up at the local bathhouse. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, chúng tôi thư giãn và tắm rửa sạch sẽ tại nhà tắm công cộng của địa phương. architecture building culture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tắm công cộng, phòng thay đồ (cho người bơi). A building where swimmers can change clothes. Ví dụ : "After our swim lesson, we all changed in the bathhouse before going home. " Sau buổi học bơi, tất cả chúng tôi đều thay đồ ở nhà tắm công cộng, chỗ thay đồ trước khi về nhà. building architecture sport place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc