noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến trường, bãi chiến trường. A location where a battle may be fought, or has been fought. Ví dụ : "The schoolyard was a constant battleground for the two rival groups of children. " Sân trường là một bãi chiến trường thường xuyên của hai nhóm trẻ đối địch. military war place geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến trường, đấu trường. Any subject of dispute or contention. Ví dụ : "Chores are often a battleground between parents and teenagers. " Việc nhà thường là một đấu trường tranh cãi giữa cha mẹ và thanh thiếu niên. politics war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc