Hình nền cho contention
BeDict Logo

contention

/kənˈtɛnʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tranh cãi, sự tranh luận, sự đấu tranh.

Ví dụ :

Cuộc tranh giành miếng pizza cuối cùng giữa hai anh em nọ ồn ào đến mức ai cũng nghe thấy.
noun

Ví dụ :

Luận điểm của tôi là xổ số nhà nước thực chất là một loại thuế đánh vào những người kém thông minh.