verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, gây dựng. To father; to sire; to produce (a child). Ví dụ : "John begot a son with Mary. " John đã có một con trai với Mary. family human sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, tạo ra. To cause; to produce. Ví dụ : "His hard work begot success in the exam. " Sự chăm chỉ của anh ấy đã tạo ra thành công trong kỳ thi. family sex past participle past pariciple Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, gây ra. To bring forth. Ví dụ : "The old king begot a son to inherit his throne. " Nhà vua già đã sinh hạ một hoàng tử để kế vị ngai vàng. family past participle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, xảy ra, ập đến. To happen to; befall. Ví dụ : "A wave of anxiety begot her when the teacher announced a pop quiz. " Một cơn lo lắng ập đến với cô ấy khi giáo viên thông báo về bài kiểm tra bất ngờ. event past family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc