noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, sự trì hoãn. Retardation; delay. Ví dụ : "The construction project suffered a significant retard due to the unexpected heavy rains. " Dự án xây dựng bị chậm trễ đáng kể do mưa lớn bất ngờ. medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm lại, giảm tốc. A slowing down of the tempo; a ritardando. Ví dụ : "The conductor signaled a slight retard in the music, just before the final, quiet chord. " Trước hợp âm cuối cùng, nhẹ nhàng, yên tĩnh, nhạc trưởng ra hiệu một sự giảm nhịp độ nhẹ trong bản nhạc. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chậm phát triển trí tuệ, người thiểu năng trí tuệ. A person with mental retardation. Ví dụ : "The retard in our class needs special help." Bạn học sinh chậm phát triển trí tuệ trong lớp chúng ta cần được giúp đỡ đặc biệt. medicine person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đần độn, kẻ chậm hiểu, người thiểu năng trí tuệ. A person or being who is extremely stupid or slow to learn. person human being mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, cản trở, trì hoãn. To keep delaying; to continue to hinder; to prevent from progress Ví dụ : "retard the march of an army" Làm chậm bước tiến của một đạo quân. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trì hoãn, hoãn lại, làm chậm trễ. To put off; to postpone. Ví dụ : "to retard a rupture between nations" Để trì hoãn/ngăn chặn một cuộc xung đột giữa các quốc gia. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, trì hoãn. To be slow or dilatory to perform (something). Ví dụ : "The project was delayed because the team members were retarding its completion. " Dự án bị trì hoãn vì các thành viên trong nhóm làm chậm trễ việc hoàn thành nó. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm lại, làm chậm, trì hoãn. To decelerate; to slow down. Ví dụ : "The thick fog began to retard the car's progress. " Sương mù dày đặc bắt đầu làm chậm tốc độ di chuyển của xe. action process technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm lại, trì hoãn, kìm hãm. To stay back. Ví dụ : "The train was delayed, so we had to retard our arrival at the station. " Vì tàu bị hoãn, nên chúng tôi phải làm chậm lại thời gian đến ga. action process function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc