verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rống, gầm, hét lớn. To make a loud, deep, hollow noise like the roar of an angry bull. Ví dụ : "The coach bellowed at the players after they lost the game. " Huấn luyện viên rống lên với các cầu thủ sau khi họ thua trận đấu. sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm, hét lớn. To shout in a deep voice. Ví dụ : "The coach bellowed at the players to run faster. " Huấn luyện viên gầm lên với các cầu thủ, bảo họ chạy nhanh hơn. sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc