Hình nền cho besmirched
BeDict Logo

besmirched

/bɪˈsmɜːrtʃt/ /bəˈsmɜːrtʃt/

Định nghĩa

verb

Làm bẩn, vấy bẩn, bôi nhọ.

Ví dụ :

"The politician's reputation was besmirched by the scandal. "
Danh tiếng của chính trị gia đó đã bị bôi nhọ bởi vụ bê bối.