Hình nền cho betoken
BeDict Logo

betoken

/bɪˈtoʊ.kən/

Định nghĩa

verb

Báo hiệu, biểu thị, cho thấy.

Ví dụ :

Những đám mây đen kéo đến trên đầu báo hiệu một cơn bão sắp ập đến.