Hình nền cho tokens
BeDict Logo

tokens

/ˈtoʊkənz/

Định nghĩa

noun

Biểu tượng, dấu hiệu, tín hiệu.

Ví dụ :

Những món quà nhỏ này là những dấu hiệu thể hiện sự trân trọng của chúng tôi đối với sự chăm chỉ của cô ấy.
noun

Tem đảm bảo, dấu đảm bảo.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn xác nhận viên kim cương là thật bằng nhiều dấu đảm bảo được đóng trực tiếp lên giấy chứng nhận và vành đai của viên đá.
noun

Ví dụ :

Những đồng xu (chips) trong sòng bạc đóng vai trò như những biểu tượng, tượng trưng cho giá trị tiền mặt mà mỗi người chơi đặt cược.
noun

Ví dụ :

Trong phòng máy tính, chỉ những sinh viên có mã thông báo mới được sử dụng các máy tính cấu hình mạnh, đảm bảo mọi người đều được sử dụng công bằng.
noun

Mã định danh, ký hiệu thay thế.

Ví dụ :

Thay vì lưu trữ số thẻ tín dụng thật, trang web sử dụng mã định danh để thay thế, giúp bảo vệ dữ liệu tài chính của khách hàng.
noun

Ví dụ :

Trình biên dịch của ngôn ngữ lập trình chia nhỏ mã nguồn thành các đơn vị từ vựng riêng lẻ, chẳng hạn như tên biến, toán tử và từ khóa.
noun

Ví dụ :

Sau một tuần sốt, việc cô ấy ăn ngon miệng trở lại và tràn đầy năng lượng là những dấu hiệu đáng mừng cho thấy cô ấy đang hồi phục sau cơn cúm.
noun

Vết chết, dấu hiệu chết.

Ví dụ :

Khi cơn sốt lên cao, y tá nhận thấy những vết chết đáng sợ bắt đầu xuất hiện trên da bệnh nhân, báo hiệu rằng giờ phút cuối cùng đã đến gần.
noun

Ví dụ :

Mỗi thợ mỏ đặt phiếu đánh dấu của mình lên mỗi thùng than đầy để đốc công biết công lao thuộc về ai.
noun

Ví dụ :

Sau khi chỉ tìm thấy vỉa than mỏng trong lần đào đầu tiên, đội khai thác mỏ quyết định thăm dò sâu hơn, hy vọng tìm thấy vỉa than chính ở gần đó.
noun

Phiếu tín hiệu, thẻ đường ray.

Ví dụ :

Nhân viên tín hiệu trao cho lái tàu những phiếu tín hiệu/thẻ đường ray để cho phép tàu đi vào đoạn đường ray đơn.
noun

Ví dụ :

Trước khi được rước lễ tại nhà thờ cổ ở Scotland, mỗi thành viên được phát thẻ thông công để chứng minh họ đủ điều kiện tham dự Tiệc Thánh.