Hình nền cho betrayals
BeDict Logo

betrayals

/bɪˈtreɪ.əlz/ /bɪˈtreɪ.l̩z/

Định nghĩa

noun

Sự phản bội, sự bội bạc.

Ví dụ :

Những sự phản bội lòng tin của công chúng mà chính trị gia kia gây ra đã dẫn đến sự sụp đổ nhanh chóng của ông ta.