noun🔗ShareSự phản bội, sự bội bạc. The act of betraying"The politician's many betrayals of the public trust led to his swift downfall. "Những sự phản bội lòng tin của công chúng mà chính trị gia kia gây ra đã dẫn đến sự sụp đổ nhanh chóng của ông ta.actioncharacteremotionmoralsocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc