noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cá cược, con bạc. A person who makes a bet, such as a wager on the outcome of a game of chance or a sporting event. Ví dụ : "The bettor nervously watched the horse race, hoping to win back the money he had wagered. " Người cá cược nọ lo lắng theo dõi cuộc đua ngựa, hy vọng gỡ lại số tiền đã đặt cược. person bet game business finance sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc