adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội tóc giả. Wearing a wig. Ví dụ : "The bewigged lawyer approached the judge's bench, ready to present her case. " Vị luật sư đội tóc giả tiến đến bàn của thẩm phán, sẵn sàng trình bày vụ án của mình. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang. Perplexed, bewildered. Ví dụ : "After accidentally deleting the entire presentation she'd worked on for weeks, Sarah sat at her desk, completely bewigged, unsure of how to start over. " Sau khi vô tình xóa hết bài thuyết trình mà cô ấy đã làm việc hàng tuần, Sarah ngồi ở bàn làm việc, hoàn toàn bối rối, không biết phải bắt đầu lại từ đâu. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc