Hình nền cho deleting
BeDict Logo

deleting

/dɪˈlitɪŋ/ /diˈlitɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xóa, loại bỏ, tẩy, xóa bỏ.

Ví dụ :

"She is deleting old photos from her phone to free up space. "
Cô ấy đang xóa những tấm ảnh cũ khỏi điện thoại để giải phóng dung lượng.