noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai màu, song sắc. (Commonwealth spelling) A flower, cat etc., that has two colours. Ví dụ : "The garden was filled with bicolours: red and yellow tulips swaying gently in the breeze. " Khu vườn tràn ngập những bông hoa hai màu: những đóa tulip đỏ và vàng đung đưa nhẹ nhàng trong gió. color animal plant nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cờ hai màu. (Commonwealth spelling) A flag with such colours, consisting of two stripes that are either vertical or horizontal. Ví dụ : "The national flags of Algeria, Bahrain, Indonesia, Malta, Monaco, Poland, Portugal, Ukraine and the Vatican City are all bicolours." Cờ của các nước Algeria, Bahrain, Indonesia, Malta, Monaco, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Ukraine và Vatican đều là cờ hai màu (có nghĩa là cờ chỉ có hai dải màu, có thể là dọc hoặc ngang). nation color heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc