noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịnh vượng chung, phúc lợi xã hội. The well-being of a community. Ví dụ : "The school's focus on student well-being is a key element of the commonwealth. " Việc trường chú trọng đến phúc lợi của học sinh là một yếu tố then chốt cho sự thịnh vượng chung. politics government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịnh vượng chung, quốc gia, cộng đồng. The entirety of a (secular) society, a polity, a state. Ví dụ : "The commonwealth of our school community strives for inclusivity and respect for all. " Cộng đồng trường học của chúng ta hướng tới một xã hội thịnh vượng chung, nơi mọi người được tôn trọng và hòa nhập. politics government state nation society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộng hòa, Khối thịnh vượng chung. Republic. Often capitalized, as Commonwealth. Ví dụ : "The Commonwealth of Nations includes many countries, each with its own government. " Khối thịnh vượng chung bao gồm nhiều quốc gia, mỗi quốc gia có chính phủ riêng của mình. politics nation government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc