Hình nền cho commonwealth
BeDict Logo

commonwealth

/ˈkɔmənˌwɛlθ/ /ˈkɑmənˌwɛlθ/ /ˈkɒmənˌwelθ/ /ˈkɒmənˌwɛlθ/

Định nghĩa

noun

Thịnh vượng chung, phúc lợi xã hội.

Ví dụ :

"The school's focus on student well-being is a key element of the commonwealth. "
Việc trường chú trọng đến phúc lợi của học sinh là một yếu tố then chốt cho sự thịnh vượng chung.