verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rót (đồ uống cho). To pour a drink (for). Ví dụ : "The waiter birled a glass of water for the elderly woman. " Người phục vụ rót một ly nước cho bà cụ. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậu, uống say sưa. To drink deeply or excessively; carouse. Ví dụ : "After a long week of exams, the students decided to go out and birling to celebrate. " Sau một tuần thi dài, đám sinh viên quyết định đi nhậu xả láng để ăn mừng. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Birling, thuyền birling. A type of boat used especially in the Hebrides and West Highlands of Scotland in the Middle Ages. Ví dụ : "The old fisherman meticulously repaired his birling, a small, sturdy boat, preparing for the upcoming fishing trip. " Ông lão đánh cá cẩn thận sửa chữa chiếc thuyền birling của mình, một loại thuyền nhỏ nhưng chắc chắn thường dùng ở vùng Hebrides và Tây Nguyên Scotland thời Trung Cổ, để chuẩn bị cho chuyến đi đánh bắt cá sắp tới. nautical vehicle sailing history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc