Hình nền cho blende
BeDict Logo

blende

/blɛnd/

Định nghĩa

noun

Xphalerit, quặng kẽm blende.

Ví dụ :

Cậu sinh viên địa chất đó đã nhận diện khoáng vật màu nâu đỏ đó là xphalerit, hay còn gọi là quặng kẽm blende, và xác nhận nó là một loại sulfide kẽm.