noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẽm A chemical element (symbol Zn) with an atomic number of 30, a slightly brittle blue-silvery metal. Ví dụ : "The vitamin bottle lists zinc as an important mineral for boosting your immune system. " Chai vitamin ghi rõ kẽm là một khoáng chất quan trọng giúp tăng cường hệ miễn dịch. element material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẽm A single atom of this element. Ví dụ : "The science experiment used a single zinc atom to observe its reaction with acid. " Thí nghiệm khoa học đã sử dụng một nguyên tử kẽm duy nhất để quan sát phản ứng của nó với axit. element chemistry substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẽm. A zinc countertop. Ví dụ : "My new kitchen has a zinc countertop. " Nhà bếp mới của tôi có mặt bàn làm bếp bằng kẽm. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ kẽm. To electroplate with zinc. Ví dụ : "The factory workers zinc-coated the metal parts to protect them from rust. " Công nhân nhà máy mạ kẽm các bộ phận kim loại để bảo vệ chúng khỏi bị gỉ sét. material substance chemistry industry technical science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi kem chống nắng có chứa kẽm oxit. To coat with sunblock incorporating zinc oxide. Ví dụ : "To protect her skin from the strong summer sun, she zinc-ed her daughter's face before playing outside. " Để bảo vệ da con gái khỏi ánh nắng gay gắt mùa hè, cô ấy bôi kem chống nắng có kẽm oxit lên mặt con bé trước khi ra ngoài chơi. medicine material substance appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc