verb🔗ShareĐẩy lên, nâng lên, trợ lực. To lift or push from behind (one who is endeavoring to climb); to push up."My dad was boosting me so I could reach the high shelf. "Ba tôi đang nâng tôi lên để tôi với tới cái kệ cao.actionenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThúc đẩy, tăng cường, hỗ trợ. (by extension) To help or encourage (something) to increase or improve; to assist in overcoming obstacles."This campaign will boost your chances of winning the election."Chiến dịch này sẽ giúp bạn tăng cơ hội thắng cử.aidachievementbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn trộm, chôm chỉa, vặt đồ. To steal."He got caught boosting CDs from the music store. "Anh ta bị bắt quả tang khi đang ăn trộm đĩa CD ở cửa hàng băng đĩa.policepropertyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKích điện, mồi điện. To jump-start a vehicle by using cables to connect the battery in a running vehicle to the battery in a vehicle that won't start."My dad was boosting my car's battery with his truck so I could get to work on time. "Ba tôi đang mồi điện bình ắc-quy xe của tôi bằng xe tải của ông ấy để tôi có thể đi làm đúng giờ.vehicleenergymachinetechnicalelectricaidChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiêm nhắc lại. To give a booster shot to."The nurse is boosting children with their annual flu shots to protect them from the virus this winter. "Y tá đang tiêm nhắc lại vắc-xin cúm hàng năm cho trẻ em để bảo vệ chúng khỏi vi-rút trong mùa đông này.medicinevirusChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng cường, khuếch đại. To amplify; to signal boost."The coach is boosting the team's morale before the big game by giving them an encouraging speech. "Huấn luyện viên đang khuấy động tinh thần của đội trước trận đấu lớn bằng cách có một bài phát biểu khích lệ.communicationtechnologymediainternetsignalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự thúc đẩy, sự tăng cường. The act or process by which something is boosted."The politician promised a significant boosting of the local economy through new jobs. "Nhà chính trị gia hứa hẹn một sự thúc đẩy đáng kể cho nền kinh tế địa phương thông qua việc tạo ra công ăn việc làm mới.processactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc