Hình nền cho boosting
BeDict Logo

boosting

/ˈbuːstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đẩy lên, nâng lên, trợ lực.

Ví dụ :

"My dad was boosting me so I could reach the high shelf. "
Ba tôi đang nâng tôi lên để tôi với tới cái kệ cao.
verb

Ví dụ :

Ba tôi đang mồi điện bình ắc-quy xe của tôi bằng xe tải của ông ấy để tôi có thể đi làm đúng giờ.