Hình nền cho blindingly
BeDict Logo

blindingly

/ˈblaɪndɪŋli/

Định nghĩa

adverb

Chói mắt, một cách chói lọi.

Ví dụ :

"The sun shone blindingly off the snow, making it hard to see. "
Ánh mặt trời chiếu chói lọi xuống tuyết, làm cho mọi người khó mà nhìn thấy gì.