adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chói mắt, một cách chói lọi. In a blinding manner. Ví dụ : "The sun shone blindingly off the snow, making it hard to see. " Ánh mặt trời chiếu chói lọi xuống tuyết, làm cho mọi người khó mà nhìn thấy gì. sensation appearance way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cực kỳ, vô cùng, hết sức. Extremely. Ví dụ : "It is blindingly obvious that we need more money." Rõ ràng đến mức ai cũng thấy là chúng ta cần thêm tiền vô cùng. quality degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc