verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mù, gây mù. To make temporarily or permanently blind. Ví dụ : "The bright sunlight reflecting off the snow was blinding me, so I had to squint. " Ánh nắng chói chang phản chiếu từ tuyết làm tôi muốn lòa mắt, nên tôi phải nheo mắt lại. medicine physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, chửi rủa. To curse. Ví dụ : "Seeing his car towed away, he blinding the tow truck driver with a string of angry curses. " Thấy xe của mình bị kéo đi, anh ta liền chửi rủa thậm tệ người lái xe kéo bằng một tràng những lời nguyền rủa giận dữ. curse religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mù, che khuất, làm lóa mắt, giấu diếm. To darken; to obscure to the eye or understanding; to conceal. Ví dụ : "The sudden snowstorm was blinding the road, making it hard to see. " Cơn bão tuyết bất ngờ che khuất tầm nhìn trên đường, khiến việc lái xe trở nên khó khăn. appearance sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải đá dăm, lấp khe hở. To cover with a thin coating of sand and fine gravel, for example a road newly paved, in order that the joints between the stones may be filled. Ví dụ : "The construction crew is blinding the new road with a thin layer of gravel. " Đội xây dựng đang rải một lớp sỏi mỏng lên con đường mới để lấp đầy các khe hở. material building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm mù, hành động gây mù. The act of causing blindness. Ví dụ : "The king considered blinding his enemies a just punishment. " Vua coi việc làm mù kẻ thù là một hình phạt thích đáng. medicine disease sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp vật liệu lót, Lớp vật liệu phủ. A thin coat of sand or gravel used to fill holes in a new road surface. Ví dụ : "After the paving crew finished, they spread a layer of blinding to fill the small gaps in the new asphalt. " Sau khi đội thi công trải nhựa xong, họ rải một lớp vật liệu lót để lấp đầy những khe hở nhỏ trên mặt đường nhựa mới. material building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp phủ mỏng, lớp rải mỏng. A thin sprinkling of sand or chippings laid on a newly tarred surface. Ví dụ : "The road crew spread a fresh layer of tar, followed by a generous blinding to prevent tires from sticking. " Đội làm đường trải một lớp nhựa đường mới, sau đó rải một lớp phủ mỏng lên trên để tránh cho lốp xe bị dính. material building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chói mắt, loá mắt, sáng loá. Very bright (as if to cause blindness). Ví dụ : "The sun was blinding as it reflected off the snow. " Mặt trời chói mắt khi phản chiếu xuống tuyết. sensation appearance physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm loá mắt, chói loá, làm mù. Making blind or as if blind; depriving of sight or of understanding. Ví dụ : "blinding tears; blinding snow" Nước mắt làm choáng váng; tuyết dày đặc khiến không nhìn thấy gì. sensation physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chói lọi, tuyệt vời. Brilliant; marvellous. Ví dụ : "Her performance in the school play was blinding; everyone was amazed by her talent. " Màn trình diễn của cô ấy trong vở kịch ở trường thật tuyệt vời; ai cũng kinh ngạc trước tài năng của cô. quality style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cực kỳ, khủng khiếp. To an extreme degree; blindingly. Ví dụ : "The sun was shining blindingly bright off the snow, making it hard to see. " Mặt trời chiếu sáng chói chang khủng khiếp trên tuyết, khiến tôi khó mà nhìn rõ được. appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc