Hình nền cho bloodwood
BeDict Logo

bloodwood

/ˈblʌdwʊd/

Định nghĩa

noun

Huyết mộc.

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng gỗ huyết mộc để làm tủ bếp vì gỗ màu đỏ của nó vừa đẹp vừa chắc chắn.