Hình nền cho blowtorch
BeDict Logo

blowtorch

/ˈbləʊˌtɔːtʃ/ /ˈbloʊˌtɔɹtʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The plumber used a blowtorch to melt the solder on the pipe. "
Người thợ sửa ống nước đã dùng đèn khò để làm chảy chất hàn trên ống.