noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi thuyền, người chèo thuyền. Someone who travels by boat. Ví dụ : "The boater enjoyed a relaxing day on the lake, watching the sunset from his small boat. " Người đi thuyền đã tận hưởng một ngày thư giãn trên hồ, ngắm hoàng hôn từ chiếc thuyền nhỏ của mình. nautical person sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lái thuyền, thủy thủ, người điều khiển tàu. One who works on a boat, especially as captain. Ví dụ : "The experienced boater expertly navigated the ferry through the crowded harbor. " Người lái thuyền dày dặn kinh nghiệm đó đã điều khiển phà một cách thuần thục qua bến cảng đông đúc. nautical sailing job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nón cối, nón nan. A straw hat, very stiff, with a flat brim and crown. Ví dụ : "He wore a boater to the picnic, shielding his eyes from the bright summer sun. " Anh ấy đội một chiếc nón cối đi dã ngoại, che mắt khỏi ánh nắng chói chang của mùa hè. appearance wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc