

carrion
Định nghĩa
noun
Đồ bỏ đi, thứ cặn bã.
Ví dụ :
Từ liên quan
contemptible adjective
/kənˈtɛmptəbəl/
Đáng khinh, hèn hạ.
"Cheating on a test is a contemptible act that deserves punishment. "
Gian lận trong bài kiểm tra là một hành động hèn hạ, đáng khinh và đáng bị trừng phạt.