noun🔗ShareXác thối, thịt thối rữa. Dead flesh; carcasses."Vultures feed on carrion."Kền kền ăn xác thối.animalbodynatureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ bỏ đi, thứ cặn bã. A contemptible or worthless person."Because he constantly stole from his coworkers and blamed others for his mistakes, everyone considered him carrion. "Vì hắn ta liên tục ăn cắp của đồng nghiệp và đổ lỗi cho người khác, ai cũng coi hắn là đồ bỏ đi.characterpersonnegativeinhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc