noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường gạch, công trình gạch. Those parts of items that are made of brick. Ví dụ : "The house's exterior brickwork is a beautiful shade of red. " Tường gạch bên ngoài của ngôi nhà có một màu đỏ rất đẹp. architecture building material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách xây gạch, công trình gạch. The quality of the construction of brick built items. Ví dụ : "The old house was charming, but the poor brickwork suggested it needed significant repairs. " Ngôi nhà cổ tuy duyên dáng, nhưng cách xây gạch kém chất lượng cho thấy nó cần được sửa chữa đáng kể. architecture building material property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc