verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo cáo, tóm tắt, thông báo. To summarize a recent development to some person with decision-making power. Ví dụ : "The U.S. president was briefed on the military coup and its implications on African stability." Tổng thống Hoa Kỳ đã được báo cáo tóm tắt về cuộc đảo chính quân sự và những ảnh hưởng của nó đến sự ổn định của châu Phi. communication government military business politics info organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình bày tóm tắt vụ kiện, đệ trình hồ sơ vụ kiện. To write a legal argument and submit it to a court. Ví dụ : "The lawyer briefed the court on the student's case, presenting their argument for dismissal. " Luật sư đã trình bày tóm tắt vụ kiện của sinh viên lên tòa án, đưa ra lý lẽ để bác bỏ vụ kiện. law writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc