noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giải tán, sự cho thôi việc. The act of sending someone away. Ví dụ : "The teacher announced the early dismissal due to the snowstorm. " Giáo viên thông báo cho học sinh được cho về sớm vì bão tuyết. action job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sa thải, sự đuổi việc. Deprivation of office; the fact or process of being fired from employment or stripped of rank. Ví dụ : "The teacher's dismissal from the school was announced in a letter to parents. " Việc thầy giáo bị sa thải khỏi trường đã được thông báo trong một lá thư gửi phụ huynh. job business organization government military law politics action process state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bãi miễn, sự sa thải. A written or spoken statement of such an act. Ví dụ : "The email contained the official dismissal from her job, stating the reason for termination. " Email đó có thông báo chính thức về việc cô ấy bị sa thải, nêu rõ lý do chấm dứt hợp đồng. statement communication business job organization law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phóng thích, sự giải thoát. Release from confinement; liberation. Ví dụ : "The prisoner's dismissal from jail was a joyous occasion for his family. " Sự phóng thích người tù khỏi nhà giam là một dịp vui mừng cho gia đình anh ta. action right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gạt bỏ, sự bỏ qua, sự xua tan. Removal from consideration; putting something out of one's mind, mentally disregarding something or someone. Ví dụ : "Her casual dismissal of my concerns made me feel like my opinion didn't matter. " Việc cô ấy phớt lờ những lo lắng của tôi khiến tôi cảm thấy ý kiến của mình chẳng đáng gì. mind action attitude job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bác bỏ, sự bãi bỏ, sự đình chỉ. The rejection of a legal proceeding, or a claim or charge made therein. Ví dụ : "The judge's dismissal of the lawsuit meant the family no longer had to worry about the property dispute. " Việc thẩm phán bác bỏ vụ kiện có nghĩa là gia đình không còn phải lo lắng về tranh chấp tài sản nữa. law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị loại, mất wicket. The event of a batsman getting out; a wicket. Ví dụ : "The batsman's dismissal was a sharp, fast edge to the slip fielder. " Việc cầu thủ đánh bóng bị loại diễn ra nhanh chóng khi bóng chạm nhẹ cạnh vợt và bay thẳng vào tay người bắt bóng ở vị trí trượt. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc