noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn, hành động bất ngờ. A quick, brilliant, and highly successful act. Ví dụ : "The student's quick and brilliant presentation was a coup, earning her top marks in the class. " Bài thuyết trình nhanh gọn và xuất sắc của sinh viên đó là một đòn bất ngờ, giúp cô ấy đạt điểm cao nhất lớp. achievement action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến công. (of Native Americans) A blow against an enemy delivered in a way that shows bravery. Ví dụ : "The young warrior delivered a powerful coup against the rival tribe, demonstrating great bravery in the face of danger. " Chiến binh trẻ tuổi đã lập một chiến công hiển hách trước bộ tộc đối địch, thể hiện sự dũng cảm tuyệt vời khi đối mặt với hiểm nguy. culture tradition military war achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo chính, cuộc đảo chính. A coup d'état. Ví dụ : "The disgruntled employees plotted a coup to take control of the company. " Các nhân viên bất mãn đã âm mưu thực hiện một cuộc đảo chính để giành quyền kiểm soát công ty. politics government military state action history event war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo chính, cuộc đảo chính. (by extension) A takeover of one group by another. Ví dụ : "The student council staged a coup, taking control of the school's social media accounts. " Hội đồng sinh viên đã thực hiện một cuộc đảo chính, chiếm quyền kiểm soát các tài khoản mạng xã hội của trường. politics government military politics action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng quay, lượt chơi. A single roll of the wheel at roulette, or a deal in rouge et noir. Ví dụ : "At the casino, the final coup of the roulette wheel resulted in a win for the gambler. " Tại sòng bạc, vòng quay cuối cùng của bàn roulette đã giúp người chơi thắng cược. game entertainment bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn, thế đánh. One of various named strategies employed by the declarer to win more tricks, such as the Bath coup. Ví dụ : "The bridge player used the Bath coup to win the last trick and secure the game. " Người chơi bridge đã dùng đòn Bath (Bath coup) để ăn được nước cuối cùng và giành chiến thắng. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo chính. To make a coup. Ví dụ : "The politician tried to coup the current mayor. " Vị chính trị gia đó đã cố gắng đảo chính để lật đổ thị trưởng hiện tại. politics government military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc