Hình nền cho coup
BeDict Logo

coup

/kuː/ /ku/

Định nghĩa

noun

Đòn, hành động bất ngờ.

Ví dụ :

Bài thuyết trình nhanh gọn và xuất sắc của sinh viên đó là một đòn bất ngờ, giúp cô ấy đạt điểm cao nhất lớp.
noun

Chiến công.

Ví dụ :

Chiến binh trẻ tuổi đã lập một chiến công hiển hách trước bộ tộc đối địch, thể hiện sự dũng cảm tuyệt vời khi đối mặt với hiểm nguy.